Chuyên nghiệp & tận tâm

Dây đai thép chịu lực cao Magnus SIGNODE
Click vào hình lớn để xem ảnh phóng to

Dây đai thép chịu lực cao Magnus SIGNODE

Giá: Liên hệ   (Chính sách giá)
Thời gian giao hàng: Liên hệ
Trọng lượng: 0 kg
Địa điểm giao hàng: Thỏa thuận    (Chính sách giao hàng)
Bảo hành: Liên hệ    (Chính sách bảo hành)

Tel: 0822.461.461 - 0822.653.653 (Bộ phận kinh doanh Dụng cụ, phụ tùng, vật tư)

Email/skype: cskh01@thegioicongnghiep.com - Hotline: 0868.4013.99

Email/skype: cskh02@thegioicongnghiep.com - Hotline: 0963.469.466

Email/skype: cskh03@thegioicongnghiep.com - Hotline: 0868.4013.88

Email/skype: cskh04@thegioicongnghiep.com - Hotline: 0868.430.879

Tên sản phẩm: Dây đai thép chịu lực cao
Model: Magnus
Thương hiệu: SIGNODE

1. Đặc điểm.

Dây đai thép chịu lực cao.

Dây đai thép chịu lực cao là loại dây đai thép được sản xuất từ loại thép chuyên dụng dẻo dai, chịu lực tốt, có cường độ cacbon thấp, được cuốn lạnh nên ít co giản và được sản xuất đáp ứng các yêu cầu về độ căng cứng của dây đai.

Dây đai thép chịu cao lực gồm: Dây đai thép dầu, dây đai thép sơn tĩnh điện, dây đai thép mạ kẽm:
- Dây đai thép dầu là loại dây đai thép được phủ lên một lớp dầu bên ngoài.
- Dây đai thép sơn tĩnh điện là dây đai được sơn thêm một lớp sơn tĩnh điện bên ngoài nhằm chống gỉ sét. Dây đai thép sơn tĩnh điện gồm có các màu: xanh đen, xanh lá cây, đen,...
- Dây đai thép mạ kẽm là dây đai được sơn mạ thêm một lớp kẽm bên ngoài, giúp cho dây đai thép chống gỉ sét cao hơn nguyên liệu sơn thông thường và gia tăng thêm độ tăng cứng của dây đai.

Các loại dây đai thép chịp lực cơ bản:

- Độ rộng x Độ dày x Giới hạn lực : 12.7mm x 0.51mm x 6850N
- Độ rộng x Độ dày x Giới hạn lực : 15.9mm x 0.51-0.58mm x 8540-8790N
- Độ rộng x Độ dày x Giới hạn lực : 19mm x 0.51-0,74mm x 10230-14900N
- Độ rộng x Độ dày x Giới hạn lực : 31,8mm x 0.64-1,12mm x 21350-37590N

2.Thông số kỹ thuật.

Magnus

Strap size

Part

Average Strength

Yield

 

Coil Winding

Coil Weigth

Ibs

 

Strap

Finish

Width

Thickness

 

inch

mm

inch

mm

Ibs

N

ft/Ib

m/kg

 

1/2

 

12,7

0,020

0,51

085606

1540

6850

29,4

19,7

Mill

105

Sơn, sáp

 

5/8

 

15,9

0,020

0,51

085644

1920

8540

23,6

15,8

Mill

105

Sơn, dầu

 

5/8

 

15,9

0,023

0,58

088432

2200

8790

20,5

13,7

Mill

105

Sơn, dầu

 

3/4

 

19,0

0,020

0,51

089397

2300

10230

19,6

13,1

Mill

105

Sơn, dầu

 

3/4

 

19.0

0,023

0,58

089370

2640

11740

17,1

11,5

Mill

105

Sơn, dầu

 

3/4

 

19,0

0,025

0,64

085684

2870

12770

15,7

10,5

Mill

105

Sơn, dầu

 

3/4

 

19,0

0,029

0,74

2x1424

3350

14900

13,5

9,1

Mill

105

Sơn, dầu

 

1-1/4

 

31,8

0,025

0,64

089367

4800

21350

9,4

6,3

Ribbon

110

Sơn, dầu

 

1-1/4

 

31,8

0,029

0,74

2x1268

5600

24910

8,1

5,5

Ribbon

110

Sơn, dầu

 

1-1/4

 

31,8

0,029

0,74

2x1296

5600

34910

8,1

5,5

Ribbon

110

Sơn, dầu

 

1-1/4

 

31,8

0,035

1,12

0x4985

6660

29630

6,7

2,0

Ribbon

110

Sơn, dầu

 

1-1/4

 

31,8

0,044

1,12

2x1438

8450

37590

5,3

3,5

Ribbon

110

Sơn, dầu

 

2

 

50,8

0,044

1,12

2x1439

13200

58720

3,3

2,2

Ribbon

120

Sơn, dầu

 

Apex Plus

Strap size

Part

Average Strength

Yield

 

Coil Winding

Coil Weigth

Ibs

 

Strap

Finish

Width

Thickness

 

inch

mm

inch

mm

Ibs

N

ft/Ib

m/kg

 

3/8

 

9,5

0,017

0,43

2x1503

975

4340

46,1

31,0

Mill

105

Cong cạnh, sơn,dầu

1/2

12,7

 

0,020

 

0,51

2x1174

1475

6560

29,4

19,7

Mill

 

105

 

Kẽm

 

3/4

 

19

0,017

0,43

2x1506

1900

8450

23,1

15,5

Mill

105

Sơn, dầu

4 sản phẩm